Bỏ qua điều hướng
Từ điển

码头

Bính âmmǎtóuHán-Việtmã đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bến tàu, bến cảng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供船只停靠、装卸货物和上下乘客的建筑

    轮船缓缓地驶进了码头。

    lúnchuán huǎnhuǎn de shǐ jìn le mǎtóu.

    Con tàu từ từ tiến vào bến cảng.

Cụm thường gặp

客运码头 (bến khách) / 货运码头 (bến hàng) / 停靠码头 (cập bến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 码头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.