扫兴
Bính âmsǎoxìngHán-Việttảo hưngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cụt hứng, mất hứng, đáng thất vọng
Giải nghĩa & ví dụ
兴致被打断或受损,感到没趣
期待已久的演出被取消,大家都很扫兴。
qīdài yǐjiǔ de yǎnchū bèi qǔxiāo, dàjiā dōu hěn sǎoxìng.
Buổi diễn mong đợi bấy lâu bị hủy, ai nấy đều cụt hứng.
Cụm thường gặp
感到扫兴 (cảm thấy cụt hứng) / 真扫兴 (thật mất hứng) / 扫兴而归 (cụt hứng ra về)
扫
兴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扫兴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.