扫描
Bính âmsǎomiáoHán-Việttảo miêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
quét (scan), rà quét
Giải nghĩa & ví dụ
用设备沿一定路线逐点检测或读取图像信息
请扫描二维码进行支付。
qǐng sǎomiáo èrwéimǎ jìnxíng zhīfù.
Hãy quét mã QR để thanh toán.
Cụm thường gặp
扫描文件 (quét tài liệu) / 扫描二维码 (quét mã QR) / 全身扫描 (quét toàn thân)
扫
描
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扫描. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.