Bỏ qua điều hướng
Từ điển

描绘

Bính âmmiáohuìHán-Việtmiêu hộiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

khắc họa, mô tả, vẽ nên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用语言或图画表现事物的形象

    这幅画描绘了乡村的美景。

    zhè fú huà miáohuì le xiāngcūn de měijǐng.

    Bức tranh này khắc họa cảnh đẹp thôn quê.

Cụm thường gặp

生动描绘 (khắc họa sinh động) / 描绘蓝图 (vẽ nên bức tranh tương lai) / 细致描绘 (khắc họa tỉ mỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 描绘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.