描绘
Bính âmmiáohuìHán-Việtmiêu hộiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
khắc họa, mô tả, vẽ nên
Giải nghĩa & ví dụ
用语言或图画表现事物的形象
这幅画描绘了乡村的美景。
zhè fú huà miáohuì le xiāngcūn de měijǐng.
Bức tranh này khắc họa cảnh đẹp thôn quê.
Cụm thường gặp
生动描绘 (khắc họa sinh động) / 描绘蓝图 (vẽ nên bức tranh tương lai) / 细致描绘 (khắc họa tỉ mỉ)
描
绘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 描绘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.