描写
Bính âmmiáoxiěHán-Việtmiêu tảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
miêu tả (bằng lời văn)
Giải nghĩa & ví dụ
用文字表现人或事物的特征、状态
这篇文章描写了母亲的辛劳。
zhè piān wénzhāng miáoxiě le mǔqīn de xīnláo.
Bài văn này miêu tả nỗi vất vả của người mẹ.
Cụm thường gặp
描写人物 (miêu tả nhân vật) / 细节描写 (miêu tả chi tiết) / 生动描写 (miêu tả sinh động)
描
写
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 描写. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.