Bỏ qua điều hướng
Từ điển

撰写

Bính âmzhuànxiěHán-Việtsoạn tảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

soạn thảo; viết (bài, sách, văn bản)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 写作;编写(文章、著作等)

    她正在撰写一篇关于气候变化的论文。

    tā zhèngzài zhuànxiě yì piān guānyú qìhòu biànhuà de lùnwén.

    Cô ấy đang soạn một bài luận về biến đổi khí hậu.

Cụm thường gặp

撰写论文 (viết luận văn) / 撰写报告 (soạn báo cáo) / 撰写社论 (viết xã luận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 撰写. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.