Bỏ qua điều hướng
Từ điển

写照

Bính âmxiězhàoHán-Việttả chiếuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bức tranh phản ánh; sự khắc hoạ chân thực; khắc hoạ, miêu tả (chân dung, hình tượng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bức tranh phản ánh; sự khắc hoạ chân thực

    对事物真实的描绘或反映

    这部小说是那个时代的真实写照。

    zhè bù xiǎoshuō shì nàge shídài de zhēnshí xiězhào.

    Cuốn tiểu thuyết này là bức tranh chân thực của thời đại đó.

  1. khắc hoạ, miêu tả (chân dung, hình tượng)

    描绘人物形象或事物真实面貌

    画家生动地写照出老人的神态。

    huàjiā shēngdòng de xiězhào chū lǎorén de shéntài.

    Hoạ sĩ khắc hoạ sinh động thần thái của cụ già.

Cụm thường gặp

真实写照 (bức tranh chân thực) / 生活的写照 (sự phản ánh cuộc sống) / 时代的写照 (khắc hoạ thời đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 写照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.