按照
Bính âmànzhàoHán-Việtán chiếuTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 4
theo; chiểu theo; căn cứ vào
Giải nghĩa & ví dụ
根据;依照
请按照说明书操作。
qǐng ànzhào shuōmíngshū cāozuò.
Xin thao tác theo hướng dẫn sử dụng.
Cụm thường gặp
按照计划 (theo kế hoạch) / 按照要求 (theo yêu cầu) / 按照规则 (theo quy tắc)
按
照
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 按照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.