Bỏ qua điều hướng
Từ điển

按理

Bính âmànlǐHán-Việtán lýTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

theo lẽ thường; đúng ra; lẽ ra (thường dùng 按理说)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按照道理;照常理(下文常有转折)

    按理说,他早就该到了。

    ànlǐ shuō, tā zǎo jiù gāi dào le.

    Theo lẽ thường thì anh ấy phải đến từ lâu rồi.

Cụm thường gặp

按理说 (theo lẽ mà nói) / 按理来讲 (đúng lý mà nói) / 按理应该 (lẽ ra nên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 按理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.