Bỏ qua điều hướng
Từ điển

按揭

Bính âmànjiēHán-Việtán yếtTừ loạidanh từ

vay thế chấp mua nhà; trả góp mua nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用要买的房子作担保向银行借钱

    他们按揭买了一套小房子。

    Tāmen ànjiē mǎi le yí tào xiǎo fángzi.

    Họ vay thế chấp mua một căn nhà nhỏ.

Cụm thường gặp

办按揭 (làm vay thế chấp) / 按揭买房 (mua nhà trả góp) / 按揭三十年 (vay ba mươi năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 按揭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.