按揭
Bính âmànjiēHán-Việtán yếtTừ loạidanh từ
vay thế chấp mua nhà; trả góp mua nhà
Giải nghĩa & ví dụ
用要买的房子作担保向银行借钱
他们按揭买了一套小房子。
Tāmen ànjiē mǎi le yí tào xiǎo fángzi.
Họ vay thế chấp mua một căn nhà nhỏ.
Cụm thường gặp
办按揭 (làm vay thế chấp) / 按揭买房 (mua nhà trả góp) / 按揭三十年 (vay ba mươi năm)
按
揭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 按揭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.