Bỏ qua điều hướng
Từ điển

揭晓

Bính âmjiēxiǎoHán-Việtyết hiểuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

công bố; hé lộ (kết quả thi cử, bình chọn, xổ số...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把考试录取、比赛评选等结果公开出来

    大赛的获奖名单终于揭晓了。

    dàsài de huòjiǎng míngdān zhōngyú jiēxiǎo le.

    Danh sách đoạt giải của cuộc thi cuối cùng cũng được công bố.

Cụm thường gặp

结果揭晓 (kết quả được công bố) / 答案揭晓 (đáp án được hé lộ) / 正式揭晓 (chính thức công bố)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 揭晓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.