Bỏ qua điều hướng
Từ điển

揭露

Bính âmjiēlùHán-Việtyết lộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vạch trần; phơi bày; bóc trần (điều xấu, bản chất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使隐蔽的坏事、本质等显露出来

    这篇报道揭露了行业内幕。

    zhè piān bàodào jiēlùle hángyè nèimù.

    Bài phóng sự này đã vạch trần góc khuất trong ngành.

Cụm thường gặp

揭露真相 (vạch trần sự thật) / 揭露阴谋 (phơi bày âm mưu) / 无情揭露 (vạch trần không thương tiếc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 揭露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.