Bỏ qua điều hướng
Từ điển

流露

Bính âmliúlùHán-Việtlưu lộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bộc lộ; để lộ (tình cảm, ý nghĩ một cách không tự giác)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不自觉地表现出(思想感情)。

    他的话里流露出深深的失望。

    tā de huà lǐ liúlù chū shēnshēn de shīwàng.

    Lời anh ấy để lộ nỗi thất vọng sâu sắc.

Cụm thường gặp

流露真情 (bộc lộ chân tình) / 自然流露 (bộc lộ tự nhiên) / 流露出不满 (để lộ sự bất mãn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 流露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.