透露
Bính âmtòulùHán-Việtthấu lộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tiết lộ, hé lộ, để lộ
Giải nghĩa & ví dụ
泄露或显露(消息、意思等)
他不肯透露任何细节。
tā bùkěn tòulù rènhé xìjié.
Anh ấy không chịu tiết lộ bất kỳ chi tiết nào.
Cụm thường gặp
透露消息 (tiết lộ tin tức) / 向外透露 (để lộ ra ngoài) / 透露风声 (hé lộ phong thanh)
透
露
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 透露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
透thấu