Bỏ qua điều hướng
Từ điển

渗透

Bính âmshèntòuHán-Việtsấm thấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thẩm thấu; thâm nhập, len lỏi (thường nghĩa bóng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 液体渗入;比喻某种势力、思想逐渐进入

    西方文化正在悄悄渗透到年轻人的生活中。

    xīfāng wénhuà zhèngzài qiāoqiāo shèntòu dào niánqīngrén de shēnghuó zhōng.

    Văn hóa phương Tây đang lặng lẽ thâm nhập vào đời sống của giới trẻ.

Cụm thường gặp

文化渗透 (thâm nhập văn hóa) / 渗透到各个领域 (len lỏi vào mọi lĩnh vực) / 相互渗透 (thẩm thấu lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 渗透. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.