透过
Bính âmtòuguòHán-Việtthấu quáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
xuyên qua, thông qua, qua
Giải nghĩa & ví dụ
穿过;经由
阳光透过窗帘照进来。
yángguāng tòuguò chuānglián zhào jìnlái.
Ánh nắng xuyên qua rèm cửa chiếu vào.
Cụm thường gặp
透过现象 (xuyên qua hiện tượng) / 透过玻璃 (qua tấm kính) / 透过缝隙 (qua khe hở)
透
过
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 透过. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
透thấu