Bỏ qua điều hướng
Từ điển

露天

Bính âmlùtiānHán-Việtlộ thiênTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

ngoài trời; chỗ trống không có mái che; lộ thiên; (thuộc về) ngoài trời; lộ thiên; không có mái che

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngoài trời; chỗ trống không có mái che; lộ thiên

    房屋外面,上面没有遮盖的地方。

    由于天气晴好,演出改在露天进行。

    yóuyú tiānqì qínghǎo, yǎnchū gǎi zài lùtiān jìnxíng.

    Do thời tiết đẹp, buổi biểu diễn được chuyển ra ngoài trời.

  1. (thuộc về) ngoài trời; lộ thiên; không có mái che

    设在户外、上面没有遮盖的。

    村里新建了一个露天篮球场。

    cūn lǐ xīnjiànle yí gè lùtiān lánqiúchǎng.

    Trong làng mới xây một sân bóng rổ ngoài trời.

Cụm thường gặp

露天电影 (chiếu phim ngoài trời) / 露天矿 (mỏ lộ thiên) / 露天市场 (chợ ngoài trời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 露天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.