Bỏ qua điều hướng
Từ điển

驾照

Bính âmjiàzhàoHán-Việtgiá chiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bằng lái xe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 准许驾驶车辆的证件

    他终于考到了驾照。

    tā zhōngyú kǎo dào le jiàzhào.

    Cuối cùng anh ấy cũng thi được bằng lái.

Cụm thường gặp

考驾照 (thi bằng lái) / 拿到驾照 (lấy được bằng lái) / 驾照过期 (bằng lái hết hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 驾照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.