Bỏ qua điều hướng
Từ điển

驾驶

Bính âmjiàshǐHán-Việtgiá sửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

lái, điều khiển (xe, máy bay)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 操纵车、船、飞机等使行驶

    他驾驶汽车非常稳。

    tā jiàshǐ qìchē fēicháng wěn.

    Anh ấy lái xe rất vững.

Cụm thường gặp

驾驶汽车 (lái ô tô) / 安全驾驶 (lái xe an toàn) / 驾驶技术 (kỹ thuật lái xe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 驾驶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.