行驶
Bính âmxíngshǐHán-Việthành sửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
(xe, tàu) chạy, di chuyển
Giải nghĩa & ví dụ
车船等在道路或水上运行
汽车在高速公路上快速行驶。
qìchē zài gāosù gōnglù shàng kuàisù xíngshǐ.
Ô tô chạy nhanh trên đường cao tốc.
Cụm thường gặp
行驶速度 (tốc độ di chuyển) / 安全行驶 (lái xe an toàn) / 缓慢行驶 (di chuyển chậm rãi)
行
驶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 行驶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
行hành