驾驭
Bính âmjiàyùHán-Việtgiá ngựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
điều khiển, ghìm cương (ngựa xe); làm chủ, chế ngự, khống chế (cục diện, ngôn ngữ)
Nghĩa theo từ loại
动
điều khiển, ghìm cương (ngựa xe)
驱使牲口拉车行进
他熟练地驾驭着马车。
tā shúliàn de jiàyù zhe mǎchē.
Anh ấy điều khiển cỗ xe ngựa một cách thành thạo.
làm chủ, chế ngự, khống chế (cục diện, ngôn ngữ)
掌握并控制局面或事物
优秀的领导者善于驾驭复杂的局面。
yōuxiù de lǐngdǎozhě shànyú jiàyù fùzá de júmiàn.
Nhà lãnh đạo xuất sắc giỏi làm chủ cục diện phức tạp.
Cụm thường gặp
驾驭马匹 (điều khiển ngựa) / 驾驭局面 (làm chủ cục diện) / 驾驭语言 (làm chủ ngôn ngữ)
驾
驭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 驾驭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.