Bỏ qua điều hướng
Từ điển

代驾

Bính âmdàijiàHán-Việtđại giáTừ loạidanh từ

lái xe hộ (khi chủ xe đã uống rượu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 替喝了酒的人把车开回去

    他喝了酒,叫了一个代驾送他回家。

    Tā hē le jiǔ, jiào le yí ge dàijià sòng tā huí jiā.

    Anh ấy uống rượu rồi nên gọi người lái hộ đưa về nhà.

Cụm thường gặp

叫代驾 (gọi người lái hộ) / 找代驾 (tìm tài xế lái hộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 代驾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.