劳驾
Bính âmláojiàHán-Việtlao giáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
làm phiền; xin phép; phiền (lời khách sáo khi nhờ vả)
Giải nghĩa & ví dụ
请人帮忙或让路时表示客气的用语
劳驾,请帮我把门关一下。
láojià, qǐng bāng wǒ bǎ mén guān yíxià.
Làm phiền, xin giúp tôi đóng cửa một chút.
Cụm thường gặp
劳驾让一下 (làm phiền nhường chút) / 劳驾问一下 (phiền hỏi chút) / 劳驾您 (làm phiền ngài)
劳
驾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 劳驾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
劳lao