Bỏ qua điều hướng
Từ điển

劳动力

Bính âmláodònglìHán-Việtlao động lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sức lao động; lực lượng lao động, nhân lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人从事劳动的能力,也指参加劳动的人力

    这个地区拥有丰富的劳动力资源。

    zhège dìqū yōngyǒu fēngfù de láodònglì zīyuán.

    Khu vực này có nguồn lực lượng lao động dồi dào.

Cụm thường gặp

劳动力充足 (lao động dồi dào) / 劳动力市场 (thị trường lao động) / 廉价劳动力 (lao động giá rẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 劳动力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.