劳动力
Bính âmláodònglìHán-Việtlao động lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
sức lao động; lực lượng lao động, nhân lực
Giải nghĩa & ví dụ
人从事劳动的能力,也指参加劳动的人力
这个地区拥有丰富的劳动力资源。
zhège dìqū yōngyǒu fēngfù de láodònglì zīyuán.
Khu vực này có nguồn lực lượng lao động dồi dào.
Cụm thường gặp
劳动力充足 (lao động dồi dào) / 劳动力市场 (thị trường lao động) / 廉价劳动力 (lao động giá rẻ)
劳
动
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 劳动力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.