勤劳
Bính âmqínláoHán-Việtcần laoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
siêng năng, cần cù, chăm chỉ
Giải nghĩa & ví dụ
努力劳动,不怕辛苦
中国人民勤劳勇敢。
zhōngguó rénmín qínláo yǒnggǎn.
Nhân dân Trung Quốc cần cù và dũng cảm.
Cụm thường gặp
勤劳致富 (cần cù làm giàu) / 勤劳的人 (người siêng năng) / 勤劳节俭 (siêng năng tiết kiệm)
勤
劳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 勤劳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.