Bỏ qua điều hướng
Từ điển

勤快

Bính âmqínkuaiHán-Việtcần khoáiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

siêng năng; chăm chỉ; nhanh nhẹn chịu khó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做事勤劳,不偷懒

    这个小伙子做事很勤快。

    zhège xiǎohuǒzi zuòshì hěn qínkuai.

    Chàng trai này làm việc rất siêng năng.

Cụm thường gặp

手脚勤快 (chân tay siêng năng) / 勤快能干 (siêng năng giỏi giang) / 勤快的孩子 (đứa trẻ chăm chỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 勤快. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.