Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辛勤

Bính âmxīnqínHán-Việttân cầnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cần cù; chăm chỉ, chịu khó, tần tảo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 辛苦而勤劳

    老师们辛勤地培育着一代又一代学生。

    lǎoshīmen xīnqín de péiyù zhe yí dài yòu yí dài xuéshēng.

    Các thầy cô cần cù dìu dắt bao thế hệ học trò.

Cụm thường gặp

辛勤劳动 (lao động cần cù) / 辛勤耕耘 (chăm chỉ cày cấy) / 辛勤付出 (chịu khó cống hiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辛勤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.