辛勤
Bính âmxīnqínHán-Việttân cầnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cần cù; chăm chỉ, chịu khó, tần tảo
Giải nghĩa & ví dụ
辛苦而勤劳
老师们辛勤地培育着一代又一代学生。
lǎoshīmen xīnqín de péiyù zhe yí dài yòu yí dài xuéshēng.
Các thầy cô cần cù dìu dắt bao thế hệ học trò.
Cụm thường gặp
辛勤劳动 (lao động cần cù) / 辛勤耕耘 (chăm chỉ cày cấy) / 辛勤付出 (chịu khó cống hiến)
辛
勤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 辛勤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.