Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后勤

Bính âmhòuqínHán-Việthậu cầnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hậu cần (công tác cung ứng, bảo đảm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 后方对前方或整体的供应、保障工作

    这次活动的后勤保障工作做得很到位。

    zhè cì huódòng de hòuqín bǎozhàng gōngzuò zuò de hěn dàowèi.

    Công tác hậu cần cho sự kiện lần này được làm rất chu đáo.

Cụm thường gặp

后勤保障 (bảo đảm hậu cần) / 后勤部门 (bộ phận hậu cần) / 后勤工作 (công tác hậu cần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后勤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.