Bỏ qua điều hướng
Từ điển

殷勤

Bính âmyīnqínHán-Việtân cầnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ân cần; niềm nở; chu đáo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 热情周到,待人接物态度殷切

    服务员殷勤地招待每一位客人。

    fúwùyuán yīnqín de zhāodài měi yí wèi kèrén.

    Nhân viên phục vụ ân cần tiếp đãi từng vị khách.

Cụm thường gặp

殷勤招待 (tiếp đãi ân cần) / 献殷勤 (tỏ ra ân cần lấy lòng) / 殷勤的服务 (dịch vụ chu đáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 殷勤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.