Bỏ qua điều hướng
Từ điển

勤奋

Bính âmqínfènHán-Việtcần phấnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

siêng năng; cần cù; chăm chỉ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 工作或学习努力,不偷懒

    他是个勤奋的学生。

    tā shì gè qínfèn de xuésheng.

    Cậu ấy là một học sinh chăm chỉ.

Cụm thường gặp

勤奋学习 (chăm chỉ học tập) / 勤奋工作 (làm việc cần cù) / 勤奋好学 (chăm chỉ ham học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 勤奋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.