勤奋
Bính âmqínfènHán-Việtcần phấnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
siêng năng; cần cù; chăm chỉ
Giải nghĩa & ví dụ
工作或学习努力,不偷懒
他是个勤奋的学生。
tā shì gè qínfèn de xuésheng.
Cậu ấy là một học sinh chăm chỉ.
Cụm thường gặp
勤奋学习 (chăm chỉ học tập) / 勤奋工作 (làm việc cần cù) / 勤奋好学 (chăm chỉ ham học)
勤
奋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 勤奋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.