奋力
Bính âmfènlìHán-Việtphấn lựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
dốc sức; gắng hết sức; ra sức
Giải nghĩa & ví dụ
充分鼓起劲来;尽力
运动员奋力冲向终点。
yùndòngyuán fènlì chōng xiàng zhōngdiǎn.
Vận động viên dốc sức lao về đích.
Cụm thường gặp
奋力拼搏 (dốc sức tranh đấu) / 奋力奔跑 (gắng sức chạy) / 奋力抢救 (dốc sức cứu chữa)
奋
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奋力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
奋phấn