Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奋勇

Bính âmfènyǒngHán-Việtphấn dũngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hăng hái dũng cảm; nức lòng gan dạ tiến lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 鼓起勇气,勇往直前

    战士们奋勇向前,毫不退缩。

    zhànshìmen fènyǒng xiàng qián, háo bù tuìsuō.

    Các chiến sĩ hăng hái tiến lên, không hề lùi bước.

Cụm thường gặp

奋勇当先 (hăng hái đi đầu) / 奋勇杀敌 (dũng cảm giết giặc) / 奋勇争先 (hăng hái tranh trước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奋勇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.