勇往直前
Bính âmyǒngwǎng-zhíqiánHán-Việtdũng vãng trực tiềnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
dũng cảm tiến thẳng về phía trước, không hề lùi bước
Giải nghĩa & ví dụ
勇敢地一直向前进,毫不退缩
面对困难,我们要勇往直前。
miànduì kùnnan, wǒmen yào yǒng wǎng zhí qián.
Trước khó khăn, chúng ta phải dũng cảm tiến lên phía trước.
Cụm thường gặp
勇往直前的精神 (tinh thần tiến lên không lùi) / 勇往直前地拼搏 (dốc sức tiến thẳng) / 鼓励大家勇往直前 (cổ vũ mọi người tiến lên)
勇
往
直
前
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 勇往直前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
勇dũng