Bỏ qua điều hướng
Từ điển

勇气

Bính âmyǒngqìHán-Việtdũng khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

dũng khí; lòng can đảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 敢于面对困难和危险的精神

    他终于鼓起勇气说出了真相。

    tā zhōngyú gǔ qǐ yǒngqì shuō chū le zhēnxiàng.

    Cuối cùng anh ấy đã lấy hết can đảm để nói ra sự thật.

Cụm thường gặp

有勇气 (có dũng khí) / 鼓起勇气 (lấy hết can đảm) / 缺乏勇气 (thiếu can đảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 勇气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.