英勇
Bính âmyīngyǒngHán-Việtanh dũngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
anh dũng, dũng cảm
Giải nghĩa & ví dụ
勇敢出众,不怕危险
战士们英勇地冲向前线。
zhànshìmen yīngyǒng de chōngxiàng qiánxiàn.
Các chiến sĩ anh dũng lao ra tiền tuyến.
Cụm thường gặp
英勇作战 (chiến đấu anh dũng) / 英勇牺牲 (hy sinh anh dũng) / 英勇顽强 (dũng cảm ngoan cường)
英
勇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 英勇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.