Bỏ qua điều hướng
Từ điển

英俊

Bính âmyīngjùnHán-Việtanh tuấnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đẹp trai, tuấn tú; tài giỏi kiệt xuất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 容貌俊秀有精神;才能出众

    他是一位英俊潇洒的青年。

    tā shì yí wèi yīngjùn xiāosǎ de qīngnián.

    Anh ấy là một chàng trai trẻ đẹp trai phong độ.

Cụm thường gặp

英俊的小伙子 (chàng trai đẹp trai) / 相貌英俊 (dung mạo tuấn tú) / 英俊潇洒 (đẹp trai phong độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 英俊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.