精英
Bính âmjīngyīngHán-Việttinh anhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tinh anh, tinh hoa, người ưu tú (nhân tài xuất sắc)
Giải nghĩa & ví dụ
出类拔萃的优秀人才
这些人都是行业里的精英。
zhèxiē rén dōu shì hángyè lǐ de jīngyīng.
Những người này đều là tinh anh trong ngành.
Cụm thường gặp
社会精英 (tinh hoa xã hội) / 精英人才 (nhân tài ưu tú) / 精英团队 (đội ngũ tinh nhuệ)
精
英
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精英. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh