英雄
Bính âmyīngxióngHán-Việtanh hùngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
anh hùng
Giải nghĩa & ví dụ
才能勇武过人或不怕困难、不顾自己而斗争的人
人们把他当作英雄。
rénmen bǎ tā dàngzuò yīngxióng.
Mọi người coi anh ấy là anh hùng.
Cụm thường gặp
民族英雄 (anh hùng dân tộc) / 无名英雄 (anh hùng vô danh) / 英雄事迹 (sự tích anh hùng)
英
雄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 英雄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.