Bỏ qua điều hướng
Từ điển

雄性

Bính âmxióngxìngHán-Việthùng tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giống đực, tính đực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物中能产生精细胞的性别

    这只孔雀是雄性的。

    zhè zhī kǒngquè shì xióngxìng de.

    Con công này là giống đực.

Cụm thường gặp

雄性动物 (động vật giống đực) / 雄性激素 (hormone đực) / 雄性特征 (đặc điểm giống đực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雄性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.