Bỏ qua điều hướng
Từ điển

勇敢

Bính âmyǒnggǎnHán-Việtdũng cảmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

dũng cảm; gan dạ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有胆量,不怕困难和危险

    他是一个勇敢的孩子。

    tā shì yí gè yǒnggǎn de háizi.

    Cậu ấy là một đứa trẻ dũng cảm.

Cụm thường gặp

勇敢的人 (người dũng cảm) / 非常勇敢 (rất dũng cảm) / 勇敢面对 (dũng cảm đối mặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 勇敢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.