Bỏ qua điều hướng
Từ điển

赶快

Bính âmgǎnkuàiHán-Việtcản khoáiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

nhanh lên; mau lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 抓紧时间,加快行动

    时间不多了,赶快出发吧。

    shíjiān bù duō le, gǎnkuài chūfā ba.

    Không còn nhiều thời gian, mau xuất phát thôi.

Cụm thường gặp

赶快走 (mau đi) / 赶快出发 (mau xuất phát) / 赶快做完 (mau làm xong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 赶快. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.