Bỏ qua điều hướng
Từ điển

赶上

Bính âmgǎnshàngHán-Việtcản thượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

bắt kịp; theo kịp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 追上;及时到达或达到

    我们终于赶上了最后一班车。

    wǒmen zhōngyú gǎnshàng le zuìhòu yì bān chē.

    Cuối cùng chúng tôi cũng kịp chuyến xe cuối.

Cụm thường gặp

赶上火车 (kịp chuyến tàu) / 赶上潮流 (bắt kịp xu thế) / 没赶上 (không kịp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 赶上. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.