赶赴
Bính âmgǎnfùHán-Việtcản phóTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
vội đến; gấp rút đi tới
Giải nghĩa & ví dụ
急忙前往(某地)
接到通知后,医护人员立刻赶赴现场。
jiēdào tōngzhī hòu, yīhù rényuán lìkè gǎnfù xiànchǎng.
Sau khi nhận được thông báo, nhân viên y tế lập tức gấp rút đến hiện trường.
Cụm thường gặp
赶赴现场 (gấp đến hiện trường) / 星夜赶赴 (đêm khuya gấp đến) / 赶赴前线 (gấp ra tiền tuyến)
赶
赴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 赶赴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.