Bỏ qua điều hướng
Từ điển

追赶

Bính âmzhuīgǎnHán-Việttruy cảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đuổi theo; rượt theo; đuổi cho kịp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 加快速度赶上前面的人或事物

    警察一路追赶那名逃犯。

    jǐngchá yílù zhuīgǎn nà míng táofàn.

    Cảnh sát đuổi theo tên tội phạm suốt dọc đường.

Cụm thường gặp

奋力追赶 (ra sức đuổi theo) / 追赶潮流 (chạy theo trào lưu) / 追赶先进 (đuổi kịp tiên tiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 追赶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.