追赶
Bính âmzhuīgǎnHán-Việttruy cảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đuổi theo; rượt theo; đuổi cho kịp
Giải nghĩa & ví dụ
加快速度赶上前面的人或事物
警察一路追赶那名逃犯。
jǐngchá yílù zhuīgǎn nà míng táofàn.
Cảnh sát đuổi theo tên tội phạm suốt dọc đường.
Cụm thường gặp
奋力追赶 (ra sức đuổi theo) / 追赶潮流 (chạy theo trào lưu) / 追赶先进 (đuổi kịp tiên tiến)
追
赶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 追赶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
追truy