Bỏ qua điều hướng
Từ điển

赶紧

Bính âmgǎnjǐnHán-Việtcản khẩnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

nhanh chóng; mau lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 抓紧时间,毫不拖延

    下雨了,我们赶紧回家吧。

    xià yǔ le, wǒmen gǎnjǐn huí jiā ba.

    Mưa rồi, chúng ta mau về nhà thôi.

Cụm thường gặp

赶紧走 (mau đi) / 赶紧回家 (mau về nhà) / 赶紧准备 (mau chuẩn bị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 赶紧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.