赶紧
Bính âmgǎnjǐnHán-Việtcản khẩnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4
nhanh chóng; mau lên
Giải nghĩa & ví dụ
抓紧时间,毫不拖延
下雨了,我们赶紧回家吧。
xià yǔ le, wǒmen gǎnjǐn huí jiā ba.
Mưa rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
Cụm thường gặp
赶紧走 (mau đi) / 赶紧回家 (mau về nhà) / 赶紧准备 (mau chuẩn bị)
赶
紧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 赶紧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.