Bỏ qua điều hướng
Từ điển

紧密

Bính âmjǐnmìHán-Việtkhẩn mậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

chặt chẽ, khăng khít

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 连接得很紧,关系密切

    两国之间有着紧密的合作关系。

    liǎng guó zhījiān yǒuzhe jǐnmì de hézuò guānxì.

    Hai nước có mối quan hệ hợp tác chặt chẽ.

Cụm thường gặp

联系紧密 (liên hệ chặt chẽ) / 紧密合作 (hợp tác chặt chẽ) / 关系紧密 (quan hệ khăng khít)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 紧密. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.