紧密
Bính âmjǐnmìHán-Việtkhẩn mậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
chặt chẽ, khăng khít
Giải nghĩa & ví dụ
连接得很紧,关系密切
两国之间有着紧密的合作关系。
liǎng guó zhījiān yǒuzhe jǐnmì de hézuò guānxì.
Hai nước có mối quan hệ hợp tác chặt chẽ.
Cụm thường gặp
联系紧密 (liên hệ chặt chẽ) / 紧密合作 (hợp tác chặt chẽ) / 关系紧密 (quan hệ khăng khít)
紧
密
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 紧密. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
紧khẩn