秘密
Bính âmmìmìHán-Việtbí mậtTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5
bí mật, kín đáo; điều bí mật, bí mật
Nghĩa theo từ loại
形
bí mật, kín đáo
不让别人知道的
他们正在进行秘密谈判。
tāmen zhèngzài jìnxíng mìmì tánpàn.
Họ đang tiến hành đàm phán bí mật.
名
điều bí mật, bí mật
不公开、不让人知道的事情
这是我们之间的秘密。
zhè shì wǒmen zhījiān de mìmì.
Đây là bí mật giữa chúng ta.
Cụm thường gặp
保守秘密 (giữ bí mật) / 秘密计划 (kế hoạch bí mật) / 国家秘密 (bí mật quốc gia)
秘
密
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 秘密. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.