Bỏ qua điều hướng
Từ điển

秘诀

Bính âmmìjuéHán-Việtbí quyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bí quyết; mẹo hay, phương pháp khéo léo để đạt được thành công

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能解决问题、取得成功的巧妙方法

    保持健康的秘诀在于坚持锻炼。

    bǎochí jiànkāng de mìjué zàiyú jiānchí duànliàn.

    Bí quyết giữ gìn sức khỏe nằm ở việc kiên trì rèn luyện.

Cụm thường gặp

成功秘诀 (bí quyết thành công) / 独家秘诀 (bí quyết riêng) / 传授秘诀 (truyền lại bí quyết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 秘诀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.