Bỏ qua điều hướng
Từ điển

便秘

Bính âmbiànmìHán-Việttiện bíTừ loạidanh từ

táo bón

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大便干、次数少,很难排出

    多吃蔬菜可以帮助改善便秘。

    Duō chī shūcài kěyǐ bāngzhù gǎishàn biànmì.

    Ăn nhiều rau có thể giúp cải thiện táo bón.

Cụm thường gặp

经常便秘 (hay bị táo bón) / 便秘要多喝水 (táo bón phải uống nhiều nước)

Cách viết

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 便秘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.