秘方
Bính âmmìfāngHán-Việtbí phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
công thức bí truyền; bài thuốc, cách chế biến giữ kín không công khai
Giải nghĩa & ví dụ
不公开的、独有的药方或配方
这家老店的酱料用的是祖传秘方。
zhè jiā lǎo diàn de jiàngliào yòng de shì zǔchuán mìfāng.
Nước sốt của tiệm cũ này dùng công thức bí truyền của gia đình.
Cụm thường gặp
祖传秘方 (bí phương gia truyền) / 独门秘方 (bí quyết độc quyền) / 治病秘方 (bài thuốc bí truyền)
秘
方
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 秘方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.